carry into

ˈkæri ˈɪntuː
KA·ree·ihn·too4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

mang ý tưởng từ tình huống này sang tình huống khác

Cách dùng · Usage

Carry into nói khi đem điều đã có sang bối cảnh mới: dùng lại câu chữ trong biểu mẫu cuối, áp dụng bài học từ khóa thử nghiệm, hoặc mang thói quen công việc về nhà.

Sắc thái · Nuance

Dịch “mang vào” dễ khiến người Việt tưởng là đem đồ vào phòng. Carry into ở nghĩa này trừu tượng hơn: đưa thói quen, giả định, cảm xúc, kỹ năng hay cách diễn đạt từ bối cảnh trước sang bối cảnh mới.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “áp dụng bài học vào dự án”, người học hay viết “apply lessons into the project”. Với carry, dùng “carry lessons into a new project”; với apply, dùng “apply lessons to a project.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

carry intoMang một yếu tố cũ tiếp sang bối cảnh hoặc giai đoạn mới.
bring intoĐưa một yếu tố vào bối cảnh mới bằng hành động có chủ ý.
transfer toChuyển kỹ năng hoặc kiến thức sang tình huống khác, khá trang trọng.
continue intoTiếp diễn theo thời gian sang giai đoạn sau.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The same wording was carried into the final survey form.

Cùng một cách diễn đạt đã được chuyển vào mẫu khảo sát cuối cùng.

🤝 interview

She carried lessons from the pilot course into her new project.

Cô ấy mang những bài học từ khóa học thử nghiệm vào dự án mới của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • course intocourse‿intoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

We carried the first idea into the design of the second study.

Chúng tôi mang ý tưởng đầu tiên vào thiết kế của nghiên cứu thứ hai.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • first ideafirst‿ideaNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • design ofdesign‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

carry assumptions into the analysisđưa giả định vào phân tích
carry skills into a new settingmang kỹ năng sang môi trường mới
carry stress into the classroommang căng thẳng vào lớp
carry misconceptions into later coursesmang hiểu lầm sang khóa sau
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1