box

bɑks
bahks1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

cái hộp

Cách dùng · Usage

Box là vật có thành và đáy dùng để đựng, chuyển hoặc phân loại đồ, thường bằng giấy cứng, nhựa hay gỗ. Ở công việc, nhân viên đóng hồ sơ vào a storage box; khi học, trẻ cất bút màu in the box; đời thường, bạn nhận a delivery box trước cửa. Dễ nhầm với case: case thường bảo vệ đồ cụ thể như kính hoặc điện thoại, còn box là hộp chứa rộng hơn. Cụm rất thường gặp: a cardboard box.

Sắc thái · Nuance

“Cái hộp” trong tiếng Việt có thể là hộp tròn, hộp nhựa nhỏ; box thường gợi vật có mặt phẳng, góc cạnh, để đựng hoặc chuyển đồ. Nó cũng dùng cho ô cần đánh dấu.

Phân biệt từ đồng nghĩa

boxHộp thường có dạng vuông hoặc chữ nhật, dùng để đựng đồ.
caseVỏ hoặc hộp chuyên bảo vệ một vật cụ thể như bút chì hay điện thoại.
cartonBao bì như hộp sữa hoặc khay trứng, nhấn vào vật liệu đóng gói.
crateThùng chắc để vận chuyển, thường gợi thùng gỗ hoặc thùng hàng.
containerTừ rộng cho mọi loại vật chứa, không cần có dạng hộp vuông.

Câu ví dụ · Examples

🏫 class

Put the crayons back in the box.

Hãy để bút sáp màu vào lại trong hộp.

💡 sorting

Sort the blocks into each box.

Phân loại các khối vào từng hộp.

🏫 class

Write your answer in the box.

Viết câu trả lời của bạn vào ô.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • WriteWriᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • your answeryour‿answerNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

cardboard boxthùng giấy bìa cứng
a box of pencilsmột hộp bút chì
check the boxđánh dấu ô
gift boxhộp quà
storage boxhộp đựng đồ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1