be subject to

biː ˈsʌbdʒɪkt tuː
bee·SUHB·jihkt·too4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

phải chịu, dễ bị ảnh hưởng bởi

Cách dùng · Usage

Cụm này hay dùng trong thông báo, hợp đồng, quy định: giá có thể đổi, lịch có thể hủy, hành lý bị kiểm tra. Nghĩa là điều gì đó phải chịu một điều kiện hoặc rủi ro nào đó.

Phân biệt từ đồng nghĩa

depend onNói kết quả phụ thuộc vào điều gì, ít sắc thái quy định hay phơi nhiễm.
be liable toThiên về khả năng gặp chuyện xấu.
be subject toDùng rộng cho việc chịu điều kiện pháp lý, thủ tục, rủi ro hoặc biến động.

Câu ví dụ · Examples

📖 reading

All prices listed in this catalog are subject to change without prior notice.

Tất cả giá được liệt kê trong danh mục này có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • listed inlisted‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • catalogcaᴅalogÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • noticenoᴅiceÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

✍️ essay

Public figures are subject to constant criticism from the media and society.

Những người của công chúng phải chịu sự chỉ trích liên tục từ truyền thông và xã hội.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • figures arefigures‿areNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • criticismcriᴅicismÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • and/ən/Nghe nhươnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 school

Students who break the rules are subject to punishment under the school code.

Học sinh vi phạm nội quy phải chịu hình phạt theo quy định của trường.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • rules arerules‿areNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • punishment underpunishment‿underNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

subject to changecó thể thay đổi
subject to approvalchờ được phê duyệt
subject to errorcó thể có lỗi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2