attribute A to B

əˈtrɪbjuːt
uh·TRIH·byoot3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

quy A cho B, cho rằng A là do B

Cách dùng · Usage

Dùng khi giải thích nguyên nhân hoặc nguồn gốc: quy thành công cho nỗ lực, lỗi cho thời tiết, câu nói cho tác giả. Thường gặp trong tin tức, báo cáo, bài phân tích.

Sắc thái · Nuance

“Quy A cho B” dễ nghe như đổ lỗi. Attribute A to B trang trọng và trung tính hơn, dùng cho nguyên nhân, nguồn gốc, tác giả câu nói hoặc lý do thành công, không nhất thiết mang ý trách móc.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Tiếng Việt nói “cho rằng A là do B”, nên người học viết “attribute that the change to policy”. Cấu trúc đúng là attribute A to B: attribute the change to policy, hoặc The change is attributed to policy.

Phân biệt từ đồng nghĩa

ascribe A to BRất gần nghĩa attribute nhưng trang trọng và văn chương hơn.
attribute A to BGán kết quả, nguyên nhân hoặc nguồn gốc A cho B một cách trung lập.
credit A to BThường dùng khi quy công lao hoặc kết quả tốt cho B.
blame A on BDùng khi quy trách nhiệm cho B về kết quả xấu.

Câu ví dụ · Examples

📖 reading

Historians attribute the empire's fall to weak leadership and constant civil wars.

Các nhà sử học quy sự sụp đổ của đế chế cho sự lãnh đạo yếu kém và nội chiến liên miên.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Historians attributehistorians‿attributeNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • leadership andleadership‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

✍️ essay

Many people attribute their success to hard work rather than pure luck.

Nhiều người cho rằng thành công của họ là nhờ làm việc chăm chỉ chứ không phải may mắn thuần túy.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • people attributepeople‿attributeNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • than/ðən/Nghe nhưđơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 school

Our coach attributes the team's victory to months of steady daily practice.

Huấn luyện viên của chúng tôi cho rằng chiến thắng của đội là nhờ nhiều tháng luyện tập đều đặn hằng ngày.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • coach attributescoach‿attributesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • months ofmonths‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

attribute the change toquy thay đổi cho
attribute success to effortquy thành công cho nỗ lực
be attributed to biasđược cho là do thiên kiến
attribute a quote togán câu trích dẫn cho
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2