at the expense of

ət ði ɪkˈspens əv
uht·thee·ihk·SPEHNS·uhv5 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 4

Nghĩa · Meaning

bằng cái giá của, đánh đổi bằng

Cách dùng · Usage

At the expense of dùng khi một lợi ích đạt được bằng cách làm hại hoặc hy sinh thứ khác: lợi nhuận nhưng mất sức khỏe, điểm cao nhưng mất ngủ, phát triển nhưng phá môi trường.

Sắc thái · Nuance

“Bằng cái giá của” có thể nghe như trả tiền, nhưng at the expense of nhấn mạnh sự đánh đổi gây hại: một lợi ích đạt được bằng cách hy sinh độ chính xác, công bằng, chất lượng hoặc người khác.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “đánh đổi bằng”, người học viết “improve speed by the expense of accuracy”. Cụm cố định là “at the expense of”: “They improved speed at the expense of accuracy”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

in exchange forChỉ sự trao đổi trung lập giữa hai thứ.
at the cost ofGần nghĩa, nhấn mạnh mất mát một cách trực tiếp.
at the expense ofNêu sự đánh đổi giữa các giá trị, tự nhiên trong văn viết trang trọng.
sacrificingDạng động từ, nhấn mạnh hành vi hy sinh một thứ để được thứ khác.

Câu ví dụ · Examples

📖 reading

The factory increased production at the expense of workers' health and safety.

Nhà máy tăng sản lượng bằng cái giá của sức khỏe và sự an toàn của công nhân.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • production atproduction‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • expense ofexpense‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • health andhealth‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

✍️ essay

Economic growth should never come at the expense of the natural environment.

Tăng trưởng kinh tế không bao giờ nên đạt được bằng cái giá của môi trường tự nhiên.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • come atcome‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • expense ofexpense‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • naturalnaᴅuralÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 school

He studied all night for math at the expense of his sleep.

Cậu ấy học toán suốt đêm bằng cái giá của giấc ngủ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • studied allstudied‿allNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • math atmath‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • expense ofexpense‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • his(h)isNghe nhưi-zơRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

at the expense of accuracyđánh đổi độ chính xác
at the expense of fairnesshy sinh sự công bằng
at the expense of qualityđánh đổi chất lượng
growth at the expense of stabilitytăng trưởng đổi lấy ổn định
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2