analyze

ˈænəlaɪz
A·nuh·leyez3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

phân tích (xem xét kỹ để tìm ra ý nghĩa)

Cách dùng · Usage

Rất thông dụng khi xem kỹ dữ liệu, bài viết, hành vi hay vấn đề: phân tích kết quả khảo sát, biểu đồ doanh số, lỗi trong máy. Thường đi với reports, data, results, situation.

Sắc thái · Nuance

“Analyze” không chỉ là “phân tích” theo kiểu chia nhỏ trong bài văn. Nó thường nghĩa là xem xét dữ liệu, kết quả hoặc vấn đề để tìm mẫu, nguyên nhân; trang trọng hơn “check”.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt hay nói “phân tích về vấn đề”, người học viết “analyze about the problem”. “Analyze” nhận tân ngữ trực tiếp: “analyze the problem”, không dùng “about” sau động từ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

examineXem xét kỹ một vật, vấn đề hoặc bằng chứng, tập trung vào quan sát.
analyzeTách vấn đề hoặc dữ liệu ra để hiểu cấu trúc, quan hệ và ý nghĩa.
studyHọc hoặc nghiên cứu trong thời gian dài, rộng hơn một hành động phân tích cụ thể.
evaluateĐánh giá giá trị hoặc hiệu quả sau khi xem xét, không chỉ phân tích.
compareĐặt các đối tượng cạnh nhau để tìm điểm giống và khác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need to analyze the survey results before Monday.

Chúng ta cần phân tích kết quả khảo sát trước thứ Hai.

📊 presentation

This chart helps us analyze changes in student behavior.

Biểu đồ này giúp chúng ta phân tích những thay đổi trong hành vi của học sinh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • helps ushelps‿usNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • changes inchanges‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I will analyze the feedback and share a short summary.

Tôi sẽ phân tích phản hồi và chia sẻ một bản tóm tắt ngắn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • will analyzewill‿analyzeNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • feedback andfeedback‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • share ashare‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

analyze dataphân tích dữ liệu
analyze the resultsphân tích kết quả
analyze a problemphân tích vấn đề
carefully analyzephân tích kỹ lưỡng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1