annual

ˈænjuəl
AN·yoo·uhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

hằng năm, thường niên

Cách dùng · Usage

Annual dùng cho việc xảy ra mỗi năm một lần hoặc tính cho cả năm, nhất là trong văn bản công việc và học thuật. Ở công ty: annual report tổng kết kết quả năm. Khi học: annual exam hoặc annual conference. Đời thường: annual checkup khám sức khỏe hằng năm. Dễ nhầm với yearly: yearly thân mật hơn; annual nghe chính thức hơn. Cụm rất thường gặp: annual budget.

Sắc thái · Nuance

“Annual” là tính từ hơi trang trọng, dùng cho báo cáo, cuộc họp, thu nhập, sự kiện diễn ra mỗi năm một lần hoặc tính trong một năm. Không giống “yearly” thân mật hơn trong lời nói hằng ngày.

Phân biệt từ đồng nghĩa

yearlyGần giống annual nhưng đời thường và đơn giản hơn.
annualTrang trọng hơn, hay dùng với báo cáo, họp, ngân sách hoặc thu nhập.
every yearCụm trạng ngữ chỉ tần suất trong câu, không đứng trước danh từ như annual.
monthlyTheo từng tháng, nên khác nghĩa với annual hay yearly.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The annual report shows a steady rise.

Báo cáo thường niên cho thấy mức tăng ổn định.

💡 meeting

We discussed the annual budget for research.

Chúng tôi đã bàn về ngân sách nghiên cứu hằng năm.

💡 email

Registration for the annual conference is open.

Việc đăng ký cho hội nghị thường niên đã mở.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • RegistrationRegisᴅrationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • conference isconference‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

annual reportbáo cáo thường niên
annual meetingcuộc họp hằng năm
annual incomethu nhập hằng năm
annual eventsự kiện thường niên
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1