add

æd
ad1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

cộng, thêm vào

Cách dùng · Usage

Add được dùng khi đưa thêm một thứ vào nhóm, danh sách, hỗn hợp hoặc phép tính. Ở công việc, bạn add your name to a report; trong giờ toán, học sinh add two and three; ở bếp, người nấu add salt to the soup. Hay nhầm với plus: plus thường là dấu hoặc cách nói trong phép tính, còn add là hành động thêm hoặc cộng. Cụm thường gặp: add to the list.

Sắc thái · Nuance

Từ “cộng” làm người Việt nghĩ chủ yếu đến phép toán, nhưng add còn rất phổ biến với nghĩa “cho thêm” vào món ăn, văn bản, danh sách. Đây là động từ trung tính, dùng trong hướng dẫn hằng ngày.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “thêm muối vào canh” không cần tân ngữ rõ, người học viết “add into the soup salt.” Trật tự đúng là “add salt to the soup” hoặc “add your name to the top.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

includeChỉ đưa vào trong một phạm vi hay nhóm đã có.
attachChỉ gắn hoặc đính kèm vật hay tệp, như file trong email.
insertNhấn mạnh đặt thứ gì vào một vị trí cụ thể.
addRộng và cơ bản nhất, dùng cho cộng số, thêm câu hoặc cho nguyên liệu vào.

Câu ví dụ · Examples

💡 math

Add two and three to get five.

Cộng hai với ba được năm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • and/ən/Nghe nhươnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📚 study

Add your name to the top.

Hãy thêm tên của bạn vào phía trên.

💡 data

We add the numbers together.

Chúng tôi cộng các con số lại với nhau.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

add numberscộng các số
add saltthêm muối
add a sentencethêm một câu
add something to the listthêm vào danh sách
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1