accumulate

əˈkjuːmjəleɪt
uh·KYOO·myuh·layt4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

tích lũy, dồn lại

Cách dùng · Usage

Nói về thứ tăng dần theo thời gian, thường do gom lại từng chút: tiền tiết kiệm, bụi trên kệ, lỗi trong báo cáo, hoặc bằng chứng xuất hiện qua nhiều tháng.

Sắc thái · Nuance

“Tích lũy” trong tiếng Việt thường gợi tiền bạc, kinh nghiệm hoặc chủ động gom lại. Accumulate có thể tự xảy ra dần dần, kể cả lỗi, bụi, chứng cứ; văn phong trung tính, hơi học thuật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay thêm tân ngữ vì “tích lũy cái gì”: “Evidence accumulated many years.” Đúng là “Evidence accumulated over many years” hoặc “Researchers accumulated evidence.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

collectNhấn mạnh hành động chủ động gom lại, như thu thập mẫu hay dữ liệu.
gatherCó thể nói người gom thứ gì hoặc thông tin, sự vật tự dần tụ lại.
build upCụm động từ gần nghĩa, nhấn mạnh sự tăng dần theo thời gian.
accumulateTrang trọng hơn, thường dùng cho tiền, áp lực, bụi, bằng chứng hay dữ liệu tích lại.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Evidence has accumulated over several decades.

Bằng chứng đã tích lũy qua nhiều thập kỷ.

📊 presentation

The chart shows how errors accumulated during the process.

Biểu đồ cho thấy các lỗi đã tích lũy như thế nào trong quá trình.

💡 email

We have accumulated enough responses for analysis.

Chúng tôi đã tích lũy đủ câu trả lời để phân tích.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • have accumulatedhave‿accumulatedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for analysisfor‿analysisNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

accumulate evidencetích lũy chứng cứ
accumulate datathu thập dần dữ liệu
gradually accumulatedần dần tích tụ
accumulate over timetích lũy theo thời gian
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2