work on something
Nghĩa · Meaning
làm, xử lý một việc gì đó
Cách dùng · Usage
Work on something nói rằng bạn đang dành thời gian và công sức để làm, sửa hoặc cải thiện một việc. Ở công việc: work on a client proposal. Khi học: work on your essay draft. Đời thường: work on fixing the kitchen sink. Dễ nhầm với work at: work at là làm việc ở nơi nào; work on là xử lý một nhiệm vụ. Cụm hay gặp: work on a project, work on improving.
Sắc thái · Nuance
“Làm một việc gì đó” nghe rất rộng trong tiếng Việt, nhưng work on something thường gợi việc chưa xong hoặc đang được cải thiện. Nó hợp với dự án, bài viết, lỗi, kỹ năng; không thay cho mọi nghĩa của “làm”.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Người Việt hay dùng “do” cho mọi “làm”: “I did on the slides all morning.” Nếu muốn nói dành thời gian xử lý slide, dùng work on: “We worked on the slides all morning.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“I worked on a small sales project last year.”
Năm ngoái tôi đã làm một dự án bán hàng nhỏ.
“We worked on the slides all morning.”
Chúng tôi đã làm các slide suốt buổi sáng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- worked on→worked‿onNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- slides all→slides‿allNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Sam is working on the new schedule.”
Sam đang làm lịch trình mới.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Sam is→sam‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- working on→working‿onNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →