wipe the table

waɪp ðə ˈteɪbəl
weyep·thuh·TAY·buhl4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

lau bàn

Cách dùng · Usage

Dùng trong việc nhà, lớp học hay quán ăn khi mặt bàn có vụn bánh, nước đổ hoặc vết bẩn. Người bản xứ thường nói câu này sau bữa ăn, trước khi học, hoặc khi dọn chỗ cho khách.

Sắc thái · Nuance

“Lau bàn” khớp nghĩa, nhưng wipe the table nhấn động tác chà/quệt bằng khăn hoặc giấy để lấy bụi, nước, đồ ăn. Nó đời thường, cụ thể hơn clean the table.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Tiếng Việt không cần giới từ nên người học dễ nói “wipe table by cloth”. Tiếng Anh cần mạo từ và with cho dụng cụ: “Wipe the table with a cloth.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

clean the tableNói rộng việc làm bàn sạch, có thể gồm cả dọn đồ trên bàn.
wipe the tableChỉ động tác dùng khăn hoặc giấy lau bề mặt bàn.
clear the tableLà dọn bát đĩa, cốc và đồ trên bàn sau khi dùng.
wash the tableGợi việc rửa bằng nước, nên thường kém tự nhiên với bàn ăn thông thường.
polish the tableDùng khi đánh bóng bề mặt bàn, không chỉ lau sạch vết bẩn.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

Wipe the table after lunch.

Hãy lau bàn sau bữa trưa.

💡 email

The email reminds us to wipe the table.

Email nhắc chúng ta lau bàn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • reminds usreminds‿usNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

Wipe the table before the interview test.

Hãy lau bàn trước bài kiểm tra phỏng vấn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wipe the table with a clothlau bàn bằng khăn
wipe the table cleanlau sạch bàn
wipe up the spilllau chỗ bị đổ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1