Nghĩa · Meaning
chiến tranh
Cách dùng · Usage
War được chọn khi nói về xung đột có tổ chức giữa nước, phe hoặc lực lượng lớn, với quân đội, bạo lực và hậu quả xã hội. Ở công việc, nhà báo viết về war coverage; trong học tập, lớp lịch sử phân tích causes of war; đời thường, ông bà kể chuyện after the war. Dễ lẫn với battle: battle là một trận cụ thể, còn war là cả cuộc xung đột dài. Cụm thường gặp: declare war, civil war.
Sắc thái · Nuance
“Chiến tranh” khá khớp nghĩa, nhưng war trong tiếng Anh còn xuất hiện trong lối nói chính trị, lịch sử và khẩu hiệu. Nó nghe nặng, công khai, quy mô lớn; không dùng cho cãi vã nhỏ trừ khi nói phóng đại.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt không có mạo từ, người học hay viết “War lasted many years.” Khi nói một cuộc chiến cụ thể cần the hoặc a: “The war lasted many years”; “a civil war broke out.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The war lasted for many years.”
Chiến tranh kéo dài nhiều năm.
“We read about life after the war.”
Chúng tôi đã đọc về cuộc sống sau chiến tranh.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- read about→read‿aboutNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- life after→life‿afterNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“People hoped for peace after the war.”
Người ta hy vọng hòa bình sau chiến tranh.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- peace after→peace‿afterNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →