unlock for

ʌnˈlɑːk fɔːr
uhn·LAHK·fawr3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

mở khóa cho ~

Cách dùng · Usage

Unlock for nhấn mạnh mở khóa để người khác dùng hoặc vào được. Có thể nói với cửa phòng, điện thoại, laptop, xe: Can you unlock it for me? Người mở khóa giúp cho người cần.

Phân biệt từ đồng nghĩa

open forNói mở cửa hoặc mở nơi nào cho ai, ít gợi việc gỡ khóa hay giới hạn.
unlock forRõ rằng trước đó quyền vào hoặc truy cập đang bị khóa.
enable forThuật ngữ kỹ thuật cho việc bật tính năng cho người dùng cụ thể.
give access toNói trực tiếp việc cấp quyền truy cập, không có hình ảnh mở khóa.
releaseGần nghĩa công bố sản phẩm hoặc thông tin hơn là mở quyền vào.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Can you unlock the room for us?

Bạn có thể mở khóa phòng giúp chúng tôi không?

📊 presentation

Please unlock the laptop for the speaker.

Xin hãy mở khóa laptop cho diễn giả.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please unlockplease‿unlockNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please unlock access for Mina.

Xin hãy mở quyền truy cập cho Mina.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please unlockplease‿unlockNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

unlock the door for someonemở cửa cho ai
unlock a feature for usersmở tính năng cho người dùng
unlock the account for the customermở khóa tài khoản khách hàng
unlock new levels for playersmở màn mới cho người chơi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2