traceable

ˈtreɪsəbəl
TRAY·suh·buhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

có thể truy nguyên, lần theo nguồn gốc hoặc quá trình để kiểm chứng

Cách dùng · Usage

Nói traceable khi có thể lần lại nguồn hoặc từng bước: số lô của món hàng, dữ liệu trong báo cáo, hay quyết định dựa trên email nào. Hay dùng trong nghiên cứu, kiểm toán, công nghệ.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “có thể truy nguyên” dễ làm người Việt nghĩ đến điều tra nguồn gốc hàng hóa. Trong học thuật, traceable nhấn mạnh đường dẫn kiểm chứng rõ ràng từ kết luận về dữ liệu, nguồn, hoặc quy trình.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Viết “The error is traceable by the records” dùng sai quan hệ giới từ. Nếu hồ sơ là phương tiện lần theo, hãy nói “The error is traceable through the records”; nếu nêu nguồn gốc, dùng “The error is traceable to one file”. Việc bỏ giới từ sau tính từ này là lỗi khá thường gặp.

Phân biệt từ đồng nghĩa

trackableDùng khi có thể theo dõi chuyển động hay thay đổi trạng thái theo thời gian.
verifiableChỉ việc có thể kiểm chứng đúng sai, không bắt buộc lần được toàn bộ đường đi.
attributableNhấn vào việc quy kết kết quả, phát ngôn hay lỗi cho một nguồn cụ thể.
documentedNói đã được ghi chép, nhưng ghi chép chưa chắc cho thấy toàn bộ nguồn gốc.
traceableDùng khi có thể lần theo nguồn gốc, quá trình hoặc chuỗi bằng chứng.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

“Each conclusion should be traceable to a specific source.”

Mỗi kết luận phải truy nguyên được về một nguồn cụ thể.

💡 meeting

“A traceable coding process will make the study more credible.”

Một quy trình mã hóa có thể truy nguyên sẽ làm cho nghiên cứu đáng tin hơn.

💡 email

“Please make the changes traceable in the revised file.”

Vui lòng làm cho các thay đổi có thể truy nguyên được trong tệp đã chỉnh sửa.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

traceable to the sourcetruy tới nguồn
traceable evidencebằng chứng truy nguyên được
fully traceable recordshồ sơ truy vết đầy đủ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2