tide over

taɪd ˈoʊ.vər
teyed·OH·ver3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

giúp cầm cự qua giai đoạn khó khăn tạm thời

Cách dùng · Usage

Diễn tả thứ gì giúp cầm cự tạm thời đến khi có giải pháp chính. Có thể là món ăn nhẹ chờ bữa tối, khoản vay qua tháng khó khăn, hoặc ngân sách tạm trước kỳ mới.

Phân biệt từ đồng nghĩa

get throughCách nói chung cho việc vượt qua một giai đoạn khó khăn.
sustainTrang trọng hơn, chỉ việc duy trì trong một khoảng thời gian.
bridge the gapDùng khi lấp khoảng trống giữa hai thời điểm, trạng thái hoặc nguồn lực.
tide overThân mật, hợp khi tiền, thức ăn hoặc hỗ trợ tạm thời giúp vượt qua lúc thiếu thốn.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

This snack should tide me over until the late client dinner.

Món ăn nhẹ này chắc đủ giúp tôi cầm cự đến bữa tối muộn với khách hàng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • over untilover‿untilNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • latelaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

The temporary budget will tide us over until the new quarter.

Ngân sách tạm thời sẽ giúp chúng ta cầm cự đến quý mới.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • tide ustide‿usNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • over untilover‿untilNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The short-term license should tide the team over during procurement.

Giấy phép ngắn hạn sẽ giúp nhóm cầm cự trong thời gian mua sắm.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

tide us over
tide someone over until payday
enough to tide me over
tide the company over
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1