team

tiːm
teem1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đội, nhóm

Cách dùng · Usage

Team chỉ một nhóm người phối hợp vì cùng mục tiêu, thường có vai trò chia rõ. Ở công ty, project team làm một sản phẩm; khi học, study team chuẩn bị thuyết trình; đời thường, soccer team thi đấu cuối tuần. Dễ nhầm với group: group chỉ tập hợp người, chưa chắc cùng nhiệm vụ. Cụm thường gặp: team member, team leader, work as a team.

Sắc thái · Nuance

“Đội” và “nhóm” đều có thể dịch team, nhưng team nhấn mạnh cùng mục tiêu và vai trò phối hợp. Không phải mọi “nhóm bạn” là a team; team thường dùng cho thể thao, dự án, công việc.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “trong đội”, người học hay dịch “in the team.” Với tư cách thành viên, tiếng Anh dùng on: “She is on the team.” Dùng in chỉ khi nói bên trong nhóm theo nghĩa không gian hoặc tổ chức.

Phân biệt từ đồng nghĩa

teamNhóm người hợp tác vì một mục tiêu chung.
groupMột nhóm người ở cùng nhau, không cần mục tiêu rõ.
crewNhóm người làm một nhiệm vụ cụ thể trên tàu, máy bay, phim trường hoặc công trường.
staffToàn bộ nhân viên của một tổ chức, không hợp cho đội thi đấu hay nhóm bạn.

Câu ví dụ · Examples

💡 office

Our team has five people.

Đội của chúng tôi có năm người.

💡 leisure

Which team do you like?

Bạn thích đội nào?

💡 office

The whole team is in the meeting.

Cả đội đang trong cuộc họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • team isteam‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

join a teamtham gia một đội
on the teamở trong đội
team leadertrưởng nhóm
work as a teamlàm việc như đội
team up withhợp tác với
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1