take your temperature
Nghĩa · Meaning
đo thân nhiệt
Cách dùng · Usage
Take your temperature dùng khi đo xem cơ thể có sốt không, thường bằng nhiệt kế. Ở công ty: take your temperature before work nếu có quy định sức khỏe. Khi học: y tá trường bảo học sinh làm vậy. Đời thường: cha mẹ đo cho con khi bé ốm. Đừng nhầm với check your temperature: gần nghĩa, nhưng take nhấn mạnh hành động đo. Cụm hay gặp: take your temperature with a thermometer.
Sắc thái · Nuance
“Đo thân nhiệt” khiến nhiều người nghĩ phải nói measure, nhưng cụm tự nhiên hằng ngày là take your temperature. Nó trung tính, dùng ở nhà, nơi làm việc hoặc y tế, không có nghĩa “lấy” nhiệt độ đi đâu.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Vì tiếng Việt không bắt buộc sở hữu từ, người học hay nói “take temperature” hoặc “measure body temperature”. Đúng trong câu thường: Take your temperature before work; The nurse takes my temperature.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Take your temperature before work.”
Hãy đo thân nhiệt trước khi đi làm.
“I take my temperature and email my manager.”
Tôi đo thân nhiệt rồi gửi email cho quản lý.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- temperature→ᴅemperatureÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- and email→and‿emailNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Please take your temperature at the desk.”
Vui lòng đo thân nhiệt ở quầy tiếp tân.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- temperature→ᴅemperatureÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- at→/ət/Nghe như “ơt”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →