syllabus

ˈsɪləbəs
SIH·luh·buhs3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

đề cương môn học, kế hoạch giảng dạy

Cách dùng · Usage

Syllabus là tài liệu đầu khóa cho biết mục tiêu, lịch học, bài đọc, điểm số và quy định của môn. Ở công việc đào tạo có syllabus cho khóa Excel, ở đại học đọc syllabus trước tuần đầu, đời thường học nấu ăn cũng nhận syllabus. Đừng nhầm với schedule: schedule chỉ lịch; syllabus bao gồm cả nội dung và yêu cầu. Cụm tự nhiên: course syllabus.

Sắc thái · Nuance

“Đề cương” dễ làm người Việt nghĩ đến dàn ý bài viết, nhưng syllabus là tài liệu chính thức của một môn học: lịch, bài đọc, bài tập, điểm số, quy định. Nó thuộc ngữ cảnh trường lớp, khá học thuật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “đề cương môn”, người học có thể viết “the syllabus of Math class” quá nặng. Cách tự nhiên là “the math syllabus” hoặc “the course syllabus”; đọc tài liệu thì nói “read the syllabus”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

syllabusTài liệu nêu kế hoạch, quy định và nội dung của một môn học.
curriculumChương trình giáo dục tổng thể của trường hoặc khóa học, rộng hơn syllabus.
scheduleTập trung vào ngày giờ, không nhất thiết có quy định bài tập hay điểm số.
outlineBản dàn ý nội dung, yếu hơn cảm giác tài liệu chính thức của syllabus.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The syllabus is on the table.

Đề cương môn học ở trên bàn.

💡 email

Please see the syllabus today.

Hôm nay hãy xem đề cương môn học nhé.

📊 presentation

This slide shows the syllabus.

Trang chiếu này cho thấy đề cương môn học.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

course syllabusđề cương môn học
read the syllabusđọc đề cương
syllabus weektuần giới thiệu môn
syllabus policyquy định trong đề cương
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1