Sunday

ˈsʌndeɪ
SUHN·day2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

Chủ nhật

Cách dùng · Usage

Sunday là tên ngày dùng khi nói lịch, thói quen cuối tuần hoặc kế hoạch trước tuần mới. Ở công việc: cửa hàng mở ngắn giờ vào Sunday. Khi học: học sinh chuẩn bị cặp sách vào Sunday evening. Đời thường: gia đình đi ăn sáng Sunday morning. Dễ nhầm với weekend: weekend gồm Saturday và Sunday, còn Sunday chỉ một ngày. Cụm hay gặp: on Sunday, Sunday night.

Sắc thái · Nuance

“Sunday” là “Chủ nhật”, nhưng tiếng Anh luôn viết hoa vì là tên ngày. Từ này trung tính; không tự mang nghĩa nghỉ ngơi hay đi chơi như cách người Việt đôi khi ngầm hiểu từ “Chủ nhật.”

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “vào Chủ nhật” linh hoạt, người Việt hay viết sai “I study Sunday” hoặc “in Sunday.” Dạng chuẩn là “on Sunday.” Với thói quen lặp lại, nói “on Sundays” hoặc “every Sunday.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

weekendCách nói rộng cho cuối tuần, gồm Saturday và Sunday.
SundayChỉ riêng ngày Chủ nhật, một ngày cụ thể trong tuần.
dayTừ rất chung cho bất kỳ ngày nào, không nêu rõ là Chủ nhật.
weekdayThường là ngày đi học hoặc đi làm từ Monday đến Friday.
holidayNgày lễ hoặc ngày nghỉ đặc biệt, không phải mọi Sunday đều là holiday.

Câu ví dụ · Examples

💡 calendar

Sunday is the last day of the week.

Chủ nhật là ngày cuối cùng trong tuần.

🏫 school

I get ready for school on Sunday.

Tôi chuẩn bị đi học vào Chủ nhật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • school onschool‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 class

We rest at home on Sunday.

Chúng tôi nghỉ ngơi ở nhà vào Chủ nhật.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • rest atrest‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • home onhome‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

on Sundayvào Chủ nhật
Sunday morningsáng Chủ nhật
next SundayChủ nhật tới
every Sundaymỗi Chủ nhật
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1