subject line

ˈsʌbdʒekt laɪn
SUHB·jehkt·leyen3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

dòng tiêu đề (email)

Cách dùng · Usage

“Subject line” là phần tiêu đề ngắn của email, nơi người viết cho biết thư nói về gì. Ở công việc: “Budget approval” trong subject line giúp sếp nhận ra việc cần duyệt. Ở học tập: “Homework question” giúp thầy cô hiểu lý do gửi thư. Đời thường: “Family dinner Sunday” giúp người nhà không bỏ sót. Dễ nhầm với “title”: title dùng cho sách, bài viết; subject line chỉ email. Cụm hay gặp: clear subject line.

Sắc thái · Nuance

“Dòng tiêu đề” có thể bị hiểu như tiêu đề văn bản nói chung. Subject line chỉ ô tiêu đề ngắn của email hoặc tin nhắn hệ thống; sắc thái công việc, cần rõ, không phải headline báo chí.

Phân biệt từ đồng nghĩa

subjectCó thể chỉ chủ đề hoặc nội dung tiêu đề của email.
subject lineChỉ chính xác dòng hoặc ô tiêu đề trong giao diện email.
titleRộng hơn cho tiêu đề văn bản hoặc bài viết, ít tự nhiên hơn trong email.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Please make the subject line clear.

Xin hãy làm cho dòng tiêu đề rõ ràng.

💡 meeting

The subject line says the meeting is urgent.

Dòng tiêu đề nói rằng cuộc họp là gấp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is urgentis‿urgentNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

Use the job title in the subject line.

Hãy dùng chức danh công việc trong dòng tiêu đề.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

email subject linetiêu đề email
write a subject lineviết dòng tiêu đề
clear subject linetiêu đề rõ ràng
in the subject linetrong dòng tiêu đề
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1