speaker

ˈspiːkər
SPEE·ker2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

loa

Cách dùng · Usage

Khi nói về thiết bị, speaker là cái phát âm thanh từ điện thoại, máy tính, xe hơi hay phòng họp. Ở công việc: cần a speaker for the call để mọi người nghe rõ. Ở học tập: lớp bật loa nghe bài nghe. Đời thường: speaker trong bếp mở nhạc. Dễ nhầm với speaker là người nói: ngữ cảnh có âm lượng, Bluetooth, plug in thì là thiết bị; có talk, speech thì là diễn giả. Cụm thường gặp: Bluetooth speaker.

Sắc thái · Nuance

“Loa” dịch đúng khi nói về thiết bị phát âm thanh, nhưng “speaker” còn có nghĩa là người nói. Trong ngữ cảnh gọi điện hoặc nhạc, nó trung tính, đời thường, không phải thiết bị chuyên nghiệp như “âm ly”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

speakerThiết bị phát âm thanh ra ngoài cho người nghe.
microphoneThiết bị thu giọng nói hoặc âm thanh vào, hướng hoạt động ngược lại.
headphonesThiết bị đeo tai để nghe một mình, không phát âm thanh ra phòng.
earbudsDạng tai nghe nhỏ đặt trong tai, khác loa ngoài.
presenterLà người thuyết trình, chỉ gần với nghĩa người nói chứ không phải thiết bị.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The speaker is too quiet.

Loa nghe nhỏ quá.

💡 meeting

We need a speaker for the call.

Chúng ta cần một cái loa cho cuộc gọi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please test the speaker before noon.

Vui lòng kiểm tra loa trước buổi trưa.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

Bluetooth speakerloa Bluetooth
speaker volumeâm lượng loa
connect to the speakerkết nối với loa
the speaker is too loudloa quá to
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1