socioeconomic

ˌsoʊsioʊˌekəˈnɑːmɪk
soh·see·oh·eh·kuh·NAH·mihk7 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 6

Nghĩa · Meaning

thuộc về cả điều kiện xã hội lẫn kinh tế

Cách dùng · Usage

Dùng trong học thuật, báo chí, chính sách để nói yếu tố vừa xã hội vừa kinh tế, như thu nhập, nghề nghiệp, học vấn, khu vực sống. Hay đi với background, status, factors, inequality.

Sắc thái · Nuance

Dịch sát nghe như chỉ cộng “xã hội + kinh tế”, nên người Việt có thể dùng cho mọi vấn đề đời sống. Trong tiếng Anh, socioeconomic mang màu học thuật, nói về vị trí, cơ hội, thu nhập, giáo dục và tầng lớp.

Phân biệt từ đồng nghĩa

economicTập trung vào thu nhập, chi phí, sản xuất, nguồn lực hay yếu tố tài chính.
socioeconomicKết hợp điều kiện kinh tế với địa vị xã hội và cơ hội trong xã hội.
socialRộng về quan hệ, thiết chế, văn hóa và nhóm, không nhất thiết gồm kinh tế.
demographicChỉ đặc điểm dân số như tuổi, giới, dân tộc hay nơi ở.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The study controls for socioeconomic background.

Nghiên cứu kiểm soát yếu tố nền tảng kinh tế - xã hội.

💡 meeting

Socioeconomic factors may affect access to online learning.

Các yếu tố kinh tế - xã hội có thể ảnh hưởng đến việc tiếp cận học trực tuyến.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • affect accessaffect‿accessNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please mention the socioeconomic context of the sample.

Xin hãy đề cập đến bối cảnh kinh tế - xã hội của mẫu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

socioeconomic statusđịa vị kinh tế xã hội
socioeconomic backgroundhoàn cảnh kinh tế xã hội
socioeconomic inequalitybất bình đẳng kinh tế xã hội
socioeconomic factorsyếu tố kinh tế xã hội
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2