small-scale

ˌsmɔːl ˈskeɪl
smawl·SKAYL2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

quy mô nhỏ, phạm vi hạn chế

Cách dùng · Usage

Small-scale được chọn khi muốn nói một việc có phạm vi nhỏ để thử nghiệm, tiết kiệm chi phí hoặc giảm rủi ro. Ở công ty, nhóm chạy a small-scale pilot; trong nghiên cứu, sinh viên làm a small-scale study; đời thường, gia đình mở a small-scale garden business. Dễ nhầm với minor: minor nói mức độ quan trọng, còn small-scale nói quy mô. Cụm hay gặp: small-scale production.

Sắc thái · Nuance

“Quy mô nhỏ” có thể khiến người Việt hiểu là ít quan trọng hoặc làm sơ sài. “Small-scale” chỉ phạm vi, mẫu, ngân sách hay số người hạn chế; trong học thuật và kinh doanh vẫn rất trung tính.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt đặt phần mô tả sau danh từ, người học viết “a study small-scale.” Trong tiếng Anh tính từ đứng trước danh từ: “a small-scale study.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

smallLà tính từ chung chỉ kích thước hay số lượng nhỏ.
small-scaleNhấn vào quy mô, phạm vi hoặc mức vận hành nhỏ của nghiên cứu hay dự án.
limitedNói phạm vi bị giới hạn, đôi khi gợi hạn chế hoặc điểm yếu.
pilotChỉ giai đoạn thử nghiệm trước khi triển khai chính thức.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

This was a small-scale study with twenty participants.

Đây là một nghiên cứu quy mô nhỏ với hai mươi người tham gia.

💡 meeting

A small-scale pilot would reduce risk.

Một cuộc thử nghiệm quy mô nhỏ sẽ giảm rủi ro.

💡 email

Please describe the project as small-scale.

Xin hãy mô tả dự án này là quy mô nhỏ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

small-scale studynghiên cứu quy mô nhỏ
small-scale experimentthí nghiệm quy mô nhỏ
small-scale surveykhảo sát quy mô nhỏ
small-scale interventioncan thiệp quy mô nhỏ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2