sleep

slip
sleep1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

ngủ; giấc ngủ

Cách dùng · Usage

Sleep vừa là động từ chỉ hành động ngủ, vừa là danh từ nói về giấc ngủ hoặc thời lượng nghỉ. Ở công việc: lack of sleep affects focus. Khi học thi: sleep before the exam matters. Đời thường: the baby is sleeping. Dễ nhầm với asleep; asleep là tính từ trạng thái, không nói I asleep. Cụm hay gặp: get some sleep, sleep well.

Sắc thái · Nuance

“Sleep” có thể là động từ “ngủ” hoặc danh từ “giấc ngủ”, nhưng không dùng cho trạng thái buồn ngủ; đó là “sleepy”. Từ này trung tính, nói về việc nghỉ khi cơ thể không thức.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay nói “I sleep late” để nghĩa “tôi ngủ muộn”, nhưng cụm này thường hiểu là dậy muộn. Nếu đi ngủ muộn, nói “I go to bed late”; nếu thức dậy muộn, “I sleep late.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

sleepChỉ việc ngủ nói chung, nhất là giấc ngủ đầy đủ.
napChỉ giấc ngủ ngắn ban ngày hoặc lúc nghỉ.
dozeChỉ ngủ gà ngủ gật, thường không chủ ý.
restChỉ nghỉ ngơi, có thể không ngủ.

Câu ví dụ · Examples

💡 daily

I sleep eight hours every night.

Tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • sleep eightsleep‿eightNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • hours everyhours‿everyNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 home

The baby is sleeping now, so please be quiet.

Em bé đang ngủ, nên hãy giữ yên lặng.

💡 health

You look tired; you need more sleep.

Bạn trông có vẻ mệt; bạn cần ngủ nhiều hơn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

sleep latengủ dậy muộn
sleep through the nightngủ suốt đêm
need sleepcần ngủ
a good night's sleepmột giấc ngủ ngon
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1