signage

ˈsaɪnɪdʒ
SEYE·nihj2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

các bảng chỉ dẫn được lắp đặt để mọi người dễ tìm đường

Cách dùng · Usage

Signage nói về hệ thống biển chỉ dẫn nhìn thấy trong không gian: bảng ở sân bay, mũi tên trong bệnh viện, biển tên phòng họp hay poster hướng khách đến quầy đăng ký.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “bảng chỉ dẫn” dễ khiến người Việt nghĩ tới từng cái biển riêng lẻ như “sign”. “Signage” là danh từ không đếm được, nghe chuyên môn hơn, chỉ cả hệ thống biển trong một tòa nhà, sự kiện hoặc không gian công cộng.

Phân biệt từ đồng nghĩa

signMột biển hoặc ký hiệu đơn lẻ dùng để chỉ dẫn hay thông báo.
signageHệ thống các biển chỉ dẫn và thông tin thị giác trong một không gian.
wayfindingThiết kế giúp người dùng tự định hướng và tìm đường.
billboardBiển quảng cáo lớn, không phải biển chỉ dẫn trong cơ sở.
labelNhãn tên hoặc phân loại trên đồ vật, kệ hay khu vực nhỏ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The signage for the conference should go up by Thursday.

Các bảng chỉ dẫn cho hội nghị nên được lắp đặt trước thứ Năm.

💡 email

Please approve the new lobby signage design this week.

Vui lòng phê duyệt thiết kế bảng chỉ dẫn mới cho sảnh trong tuần này.

💡 daily

The signage in this building is confusing, so people get lost.

Các bảng chỉ dẫn trong tòa nhà này gây rối nên mọi người bị lạc.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • signage insignage‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • building isbuilding‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

clear signagebiển chỉ dẫn rõ ràng
digital signagebiển điện tử
poor signagebiển chỉ dẫn kém
wayfinding signagebiển tìm đường
install new signagelắp biển mới
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2