school

skuːl
skool1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

trường học

Cách dùng · Usage

School được nói khi nhắc đến nơi học, hệ thống học, hoặc giai đoạn đi học nói chung. Trong công việc: a school administrator xử lý hồ sơ; học tập: after school activities; đời sống: pick up the kids from school. Dễ lẫn với class: class là buổi học hoặc nhóm học sinh, còn school là cơ sở hoặc môi trường. Cụm tự nhiên: go to school, at school, school year.

Sắc thái · Nuance

“Trường học” khiến người Việt nghĩ tới tòa nhà, nhưng school còn chỉ việc đi học, cộng đồng học sinh, hoặc ngày học. Trong “go to school”, không cần the vì nói hoạt động học tập, không phải một nơi cụ thể.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Tiếng Việt không có mạo từ nên người học lúng túng giữa “go to school” và “go to the school”; đi học với tư cách học sinh là “go to school”, còn dạng có mạo từ nghĩa là tới chính tòa nhà đó. Tương tự, “I am in school” nghĩa là đang trong thời gian đi học, còn “I am at school” là lúc này đang ở trường. Cụm phụ âm đầu và phụ âm cuối đều lạ với tiếng Việt nên từ này hay bị đọc thành “sờ-cun”; cần giữ đủ âm cuối.

Phân biệt từ đồng nghĩa

classChỉ một giờ học hoặc một lớp, không phải toàn bộ trường học.
academyGợi cơ sở đào tạo tư hoặc chuyên môn, không hợp lắm với trường tiểu học thường.
campusChỉ khuôn viên và các tòa nhà của trường, không phải bản thân tổ chức giáo dục.
schoolTừ cơ bản nhất, có thể chỉ cơ sở giáo dục, đời sống học đường hoặc tòa nhà.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The school is near here.

Trường học ở gần đây.

💡 email

Our school has a new room.

Trường của chúng tôi có một phòng mới.

📊 presentation

This is our school.

Đây là trường của chúng tôi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

go to schoolđi học
at schoolở trường
after schoolsau giờ học
school startstrường bắt đầu học
school librarythư viện trường
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1