sand

sænd
sand1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

cát

Cách dùng · Usage

Sand chỉ những hạt nhỏ như ở bãi biển, sa mạc hoặc công trường. Trong công việc: builders mix sand with cement; khi học địa lý: desert sand nói về cát sa mạc; đời thường: sand in your shoes gây khó chịu sau khi đi biển. Dễ nhầm với dust: dust là bụi mịn bay trong nhà, còn sand nặng và có hạt rõ. Cụm quen thuộc: grain of sand, sand castle.

Phân biệt từ đồng nghĩa

dirtĐất bẩn hoặc bụi bẩn, hạt đa dạng và có cảm giác không sạch.
soilĐất để cây mọc, chính xác hơn trong khoa học và trồng trọt.
dustBụi rất mịn.
sandCát có hạt nhìn thấy được, hợp với bãi biển, đồng hồ cát hoặc thí nghiệm.

Câu ví dụ · Examples

💡 nature

The sand is soft and warm.

Cát mềm và ấm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • sand issand‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • soft andsoft‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 science

Sand is very small pieces of rock.

Cát là những mảnh đá rất nhỏ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Sand issand‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • pieces ofpieces‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 describe

We play in the sand at the sea.

Chúng tôi chơi cát ở biển.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wet sandcát ướt
dry sandcát khô
a cup of sandmột cốc cát
sand traykhay cát
grain of sandhạt cát
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1