round

raʊnd
rownd1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tròn

Cách dùng · Usage

Round được chọn khi hình có dạng tròn, không có góc rõ, như quả bóng hay đồng xu. Ở công việc, nói a round table trong phòng họp; khi học toán, a round shape; trong đời thường, a round cake. Đừng nhầm với circle: circle là hình tròn như khái niệm/hình vẽ, còn round là tính chất của vật. Cụm hay gặp: round face, round object.

Sắc thái · Nuance

“Tròn” dễ làm người Việt nghĩ chỉ là hình tròn phẳng như cái đĩa. Round dùng rộng hơn: vật 2D hoặc 3D có dạng cong đều như quả bóng, mặt trời, nút áo; trung tính, rất tự nhiên trong miêu tả hằng ngày.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay nói “circle table” vì dịch “bàn tròn” theo danh từ “hình tròn”. Với đồ vật có dạng tròn, dùng tính từ: “a round table”, “a round button”. “Circle” thường là danh từ hoặc hình vẽ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

circleLà danh từ chỉ hình tròn, không phải tính từ miêu tả.
roundLà tính từ chỉ vật có dạng tròn hoặc bo tròn.
circularTrang trọng hơn, nghĩa là có dạng hình tròn, hay dùng trong mô tả kỹ thuật.
curvedChỉ đường hoặc bề mặt cong, không cần tròn hoàn toàn.

Câu ví dụ · Examples

💡 describe

The ball is round.

Quả bóng tròn.

💡 science

The sun looks round in the sky.

Mặt trời trông tròn trên bầu trời.

💡 classroom

We drew a round shape on the board.

Chúng tôi vẽ một hình tròn trên bảng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • drew adrew‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • shape onshape‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

round tablebàn tròn
round shapehình dạng tròn
round buttonnút tròn
round cornergóc bo tròn
draw a round objectvẽ vật tròn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1