river

ˈrɪv.ɚ
RIH·ver2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

sông

Cách dùng · Usage

River dùng cho dòng nước tự nhiên khá lớn chảy qua đất liền, thường đổ ra hồ, biển hoặc sông khác. Ở công việc: discuss river transport in a report; khi học: label a river on a map; đời thường: walk along the river. Dễ nhầm với stream: stream nhỏ hơn; canal là kênh do người đào. Cụm quen: cross the river, river bank, the river flows into the sea.

Phân biệt từ đồng nghĩa

streamLà dòng nước nhỏ và hẹp hơn river.
creekTrong tiếng Anh Mỹ, thường chỉ một con suối hay lạch nhỏ.
lakeLà vùng nước lớn đứng yên, không chảy theo một hướng như river.
canalThường là đường nước do con người đào hoặc xây dựng.
riverChỉ dòng nước tự nhiên tương đối lớn và có hướng chảy rõ.

Câu ví dụ · Examples

💡 nature

The river runs fast.

Dòng sông chảy nhanh.

💡 science

A river carries water to the sea.

Sông mang nước ra biển.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • waterwaᴅerNghe nhưquo-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 describe

The river is long and wide.

Dòng sông dài và rộng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • river isriver‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • long andlong‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

cross the river
river bank
near the river
river water
long river
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1