salt shaker

ˈsɔːlt ˈʃeɪkər
SAWLT·shay·ker3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

lọ rắc muối

Cách dùng · Usage

Salt shaker xuất hiện trong bữa ăn ở nhà, nhà hàng hoặc căng tin. Người nói dùng khi hỏi xin lọ muối, chỉ vị trí trên bàn, hoặc nhắc đừng mang đồ ăn vào nơi làm việc.

Phân biệt từ đồng nghĩa

salt shakerLọ nhỏ để rắc muối bằng cách lắc trên bàn ăn.
pepper shakerLọ cùng kiểu nhưng dùng để đựng và rắc tiêu.
salt cellarChén nhỏ đựng muối để lấy bằng tay hoặc thìa nhỏ, không dùng để lắc.
salt containerTừ rộng cho đồ đựng muối, ít tự nhiên hơn tên vật trên bàn ăn.
shakerChỉ đồ lắc nói chung, có thể là bình pha cocktail hoặc lọ gia vị khác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The salt shaker is not for the meeting room.

Lọ rắc muối không phải để dùng trong phòng họp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • shaker isshaker‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

The salt shaker is beside my plate.

Lọ rắc muối ở bên cạnh đĩa của tôi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • shaker isshaker‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • plateplaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The lunch room needs a salt shaker.

Phòng ăn trưa cần một lọ rắc muối.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

pass the salt shakerchuyển lọ rắc muối
fill the salt shakerđổ đầy lọ rắc muối
an empty salt shakerlọ rắc muối rỗng
shake the salt shakerlắc lọ rắc muối
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1