Nghĩa · Meaning
bảo vệ (khỏi nguy cơ)
Cách dùng · Usage
Safeguard xuất hiện khi nói về bảo mật, sức khỏe hoặc quyền lợi: quy trình bảo vệ dữ liệu, luật bảo vệ trẻ em, hay kính bảo hộ khi làm việc.
Sắc thái · Nuance
“Safeguard” không chỉ là “bảo vệ” như che chở vật lý. Từ này trang trọng hơn, nhấn mạnh cơ chế, quy định hoặc biện pháp phòng rủi ro, thường gặp trong pháp lý, nghiên cứu và dữ liệu.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “bảo vệ khỏi”, người học hay viết “safeguard privacy from abuse”. Với danh từ trừu tượng dùng tân ngữ trực tiếp hoặc against: “safeguard privacy” và “safeguard against abuse”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The protocol safeguards participants' personal information.”
Quy trình này bảo vệ thông tin cá nhân của người tham gia.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- protocol→proᴅocolÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- personal information→personal‿informationNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“We need safeguards before sharing the data set.”
Chúng ta cần các biện pháp bảo vệ trước khi chia sẻ tập dữ liệu.
“The new rule is designed to safeguard research integrity.”
Quy định mới được thiết kế để bảo vệ tính chính trực của nghiên cứu.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- rule is→rule‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- research integrity→research‿integrityNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →