Nghĩa · Meaning
sổ tay hướng dẫn vận hành ghi lại quy trình công việc
Cách dùng · Usage
Runbook xuất hiện nhiều trong công việc kỹ thuật và vận hành: xử lý sự cố, bàn giao ca trực, triển khai hệ thống. Nó là tài liệu từng bước để ai khác cũng làm đúng quy trình.
Sắc thái · Nuance
Dịch là “sổ tay hướng dẫn” dễ khiến người Việt nghĩ đến tài liệu đào tạo chung. “Runbook” hẹp hơn: tài liệu vận hành từng bước, dùng trong IT/ops khi xử lý sự cố, bàn giao hoặc triển khai.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The runbook explains what to do during a service issue.”
Sổ tay vận hành giải thích phải làm gì khi có sự cố dịch vụ.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- runbook explains→runbook‿explainsNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- during a→during‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- service issue→service‿issueNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I attached the runbook for the weekend handover.”
Tôi đã đính kèm sổ tay vận hành cho việc bàn giao cuối tuần.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- attached→aᴅachedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“This runbook reduced mistakes during busy periods.”
Sổ tay vận hành này đã giảm sai sót trong các giai đoạn bận rộn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →