rubber band

ˈrʌbər bænd
RUH·ber·band3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

dây thun

Cách dùng · Usage

Rubber band chỉ vòng dây co giãn dùng để buộc, giữ hoặc gom đồ nhỏ lại với nhau. Ở văn phòng: put a rubber band around the envelopes. Khi học: use a rubber band for flashcards. Hằng ngày: tie a bag with a rubber band. Dễ nhầm với band: band có thể là nhóm nhạc hoặc dải vải; rubber band nhấn mạnh chất liệu cao su và độ co giãn. Cụm thường dùng: a pack of rubber bands, snap a rubber band.

Sắc thái · Nuance

“Dây thun” ở Việt Nam có thể gợi cả dây chun buộc tóc hoặc dây co giãn trong quần áo. Rubber band thường là vòng cao su nhỏ để buộc giấy, thẻ, túi; từ rất đời thường, không phải vật trang trí.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “cột bằng dây thun”, người học dễ viết “tie it by a rubber band”. Tiếng Anh dùng “with” cho công cụ: “hold it with a rubber band” hoặc “wrap a rubber band around it”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

elastic bandCũng nghĩa dây thun, thường nghe mô tả hơn và phổ biến trong tiếng Anh Anh.
hair tieDây buộc tóc, công dụng đeo hoặc buộc tóc rõ ràng.
bandTừ rộng, có thể là nhóm nhạc, dải hoặc dây, nên dễ mơ hồ.
rubber bandCách gọi rõ nhất cho dây thun cao su dùng buộc đồ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

I need a rubber band for these cards.

Tôi cần một sợi dây thun để buộc mấy tấm thẻ này.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

The rubber band is on the bag.

Sợi dây thun ở trên chiếc túi.

💡 email

Please bring a rubber band.

Xin hãy mang một sợi dây thun đến.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wrap a rubber band around itquấn dây thun quanh nó
snap a rubber bandbúng dây thun
a thick rubber banddây thun dày
hold it with a rubber bandgiữ bằng dây thun
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1