respond

rɪˈspɑːnd
rih·SPAHND2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

hồi đáp, trả lời

Cách dùng · Usage

Respond được chọn khi nhấn mạnh hành động hồi đáp một câu hỏi, ý kiến, email hoặc tình huống, thường hơi trang trọng hơn answer. Ở công việc: respond to a client email. Khi học: respond to the teacher’s question. Đời thường: respond to a message. Dễ nhầm với reply: reply thường là trả lời tin nhắn/thư; respond rộng hơn, cả phản ứng với vấn đề. Cụm chuẩn: respond to comments.

Sắc thái · Nuance

“Trả lời” khiến người Việt nghĩ respond giống answer trong mọi câu. Respond trang trọng hơn một chút và thường cần to trước người, câu hỏi, yêu cầu, hoặc tình huống; cũng dùng cho phản ứng y tế.

Phân biệt từ đồng nghĩa

answerTrả lời trực tiếp một câu hỏi, là cách nói cụ thể và đơn giản nhất.
replyNhấn vào việc đáp lại lời nói, email hoặc tin nhắn của ai đó.
respondRộng hơn, dùng cho yêu cầu, sự kiện, điều trị hoặc kích thích.
reactGợi phản ứng nhanh hoặc cảm xúc hơn, ít trang trọng hơn respond.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Please respond to the question briefly.

Vui lòng trả lời câu hỏi một cách ngắn gọn.

💡 email

I will respond to your comments this afternoon.

Tôi sẽ hồi đáp các nhận xét của bạn vào chiều nay.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • this afternoonthis‿afternoonNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

She responded clearly during the interview.

Cô ấy đã trả lời rõ ràng trong buổi phỏng vấn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

respond to a questiontrả lời một câu hỏi
respond to a requestphản hồi một yêu cầu
respond quicklyphản hồi nhanh
respond to treatmentđáp ứng điều trị
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1