Nghĩa · Meaning
hoàn tiền
Cách dùng · Usage
Dùng khi muốn lấy lại tiền vì hàng lỗi, đặt nhầm, hủy vé hoặc dịch vụ không đúng hứa hẹn. Có thể nói lịch sự với cửa hàng, hãng bay, ứng dụng mua sắm hay bộ phận hỗ trợ.
Sắc thái · Nuance
“Hoàn tiền” dịch đúng nghĩa tiền được trả lại, nhưng refund thường là danh từ hoặc động từ trong mua bán, vé, dịch vụ. Nó không mang nghĩa “trả nợ” hay “đền bù” rộng như vài cách nói tiếng Việt.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “được hoàn tiền”, người Việt hay viết “I was refunded money” quá nặng. Tự nhiên hơn: I got a refund hoặc They gave me a refund. Dùng for: a refund for the ticket.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Can I get a refund for this broken toy?”
Tôi có thể được hoàn tiền cho món đồ chơi bị hỏng này không?
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Can I→can‿iNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- get a→get‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“They gave me a full refund without any trouble.”
Họ đã hoàn tiền đầy đủ cho tôi mà không gặp rắc rối nào.
“Keep the receipt in case you want a refund.”
Hãy giữ hóa đơn phòng khi bạn muốn hoàn tiền.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- receipt in→receipt‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- want a→want‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →