reading passage

ˈridɪŋ ˈpæsɪdʒ
REE·dihng·pa·sihj4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

đoạn văn dùng để luyện đọc

Cách dùng · Usage

Gặp nhiều trong lớp tiếng Anh, sách luyện thi và bài kiểm tra. Đó là đoạn văn được đọc để trả lời câu hỏi, luyện từ vựng, hoặc thảo luận ý chính với giáo viên.

Sắc thái · Nuance

“Đoạn văn” khiến người Việt nghĩ chỉ là một đoạn paragraph. Reading passage có thể dài vài đoạn, là văn bản luyện đọc trong đề thi hoặc lớp học, thường đi kèm câu hỏi hiểu bài.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “làm bài đọc”, người học dễ nói “do the passage”. Tiếng Anh tách hành động rõ hơn: “read the passage” và “answer the questions”, không dùng “do” cho chính đoạn đọc.

Phân biệt từ đồng nghĩa

textVăn bản nói chung, phạm vi rộng hơn một đoạn đọc.
reading passageĐoạn văn được chọn để luyện đọc hoặc làm câu hỏi đọc hiểu.
excerptĐoạn trích từ một văn bản dài hơn, nhấn mạnh nguồn gốc trích ra.
articleBài viết trên báo, tạp chí hoặc web, không nhất thiết là bài đọc luyện tập.
passageĐoạn văn, thường dùng trong đề đọc hiểu hoặc bài kiểm tra.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We chose one reading passage for the group.

Chúng tôi đã chọn một đoạn đọc cho cả nhóm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • chose onechose‿oneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The reading passage is on slide two.

Đoạn đọc nằm ở slide hai.

💡 email

Please read the reading passage before class.

Vui lòng đọc đoạn văn trước giờ học.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

read the passageđọc đoạn văn
reading passage questionscâu hỏi về đoạn đọc
short reading passageđoạn đọc ngắn
passage about historyđoạn về lịch sử
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2