reading nook

ˈriːdɪŋ nʊk
REE·dihng·nook3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

góc đọc sách

Cách dùng · Usage

Reading nook chỉ một góc nhỏ, ấm và yên tĩnh dành để đọc, thường có ghế, đèn hoặc kệ sách. Ở văn phòng, đó là góc thư giãn có sách; trong trường, một chỗ đọc ở thư viện; ở nhà, ghế cạnh cửa sổ. Dễ lẫn với library, nhưng nook là một khu nhỏ, không phải cả phòng. Cụm tự nhiên: cozy reading nook, a reading nook by the window.

Sắc thái · Nuance

“Góc đọc sách” dịch khá sát, nhưng nook gợi một chỗ nhỏ, ấm cúng, hơi riêng tư chứ không chỉ là bất kỳ góc phòng. Reading nook mang sắc thái thân mật, dễ chịu.

Phân biệt từ đồng nghĩa

reading roomPhòng đọc chính thức cho nhiều người, như trong thư viện.
library cornerGóc lớp được bố trí như thư viện nhỏ, không nhất thiết ấm cúng.
study areaKhu vực học tập nói chung, gồm cả hoạt động ngoài đọc sách.
reading nookGóc nhỏ, thoải mái dành riêng cho việc đọc.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

I read in the reading nook after lunch.

Tôi đọc sách ở góc đọc sách sau bữa trưa.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • read inread‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • nook afternook‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We meet near the reading nook.

Chúng tôi gặp nhau gần góc đọc sách.

💡 email

The email says the reading nook is open.

Email nói rằng góc đọc sách đang mở.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

cozy reading nookgóc đọc ấm cúng
classroom reading nookgóc đọc trong lớp
sit in the reading nookngồi trong góc đọc
reading nook by the windowgóc đọc bên cửa sổ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1