read along

riːd əˈlɔːŋ
reed·uh·LAWNG3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

đọc theo

Sắc thái · Nuance

“Đọc theo” có thể gợi ý bắt chước từng chữ sau người khác. Read along là đọc cùng lúc khi nghe cùng văn bản, thường trong lớp học, phụ đề, audio book; sắc thái thực hành, không phải đọc đuổi.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “đọc theo ai”, người học viết “read follow me” hoặc “read after the audio”. Nếu đọc đồng thời với cùng văn bản, dùng “read along with me/the audio.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

read aloudChỉ việc đọc thành tiếng, không nhất thiết đọc theo người hay bản ghi khác.
repeat after meLà chỉ dẫn lặp lại đúng lời người nói, thường dùng trong lớp học.
follow alongTheo dõi tiến trình bằng mắt hoặc bằng tài liệu, rộng hơn việc đọc ra tiếng.
read alongĐọc theo chữ trong khi khớp với giọng đọc, bài học hoặc bản ghi.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

I read along while the interviewer explained the form.

Tôi đọc theo trong khi người phỏng vấn giải thích biểu mẫu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • read alongread‿alongNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • interviewer explainedinterviewer‿explainedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

Read along with the text on the screen.

Hãy đọc theo văn bản trên màn hình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Read alongread‿alongNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • text ontext‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

Please read along as I show the agenda.

Vui lòng đọc theo khi tôi trình chiếu chương trình nghị sự.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • read alongread‿alongNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • as Ias‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

read along with međọc cùng tôi
read along with the audiođọc theo audio
read along in your bookđọc theo trong sách
children read alongtrẻ em đọc theo
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2