put into words

pʊt ˈɪntuː wɜːrdz
poot·IHN·too·wurrdz4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

diễn đạt suy nghĩ hay cảm xúc thành lời

Cách dùng · Usage

Dùng khi cố diễn đạt cảm xúc, suy nghĩ hoặc vấn đề khó nói ra cho rõ ràng. Hay gặp khi mô tả nỗi buồn, cảm giác lạ, ý kiến khách hàng hoặc một ý tưởng còn mơ hồ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

expressRộng, có thể bộc lộ qua lời nói, nét mặt, hành động hoặc nghệ thuật.
describeThiên về nói đặc điểm của sự vật hoặc tình huống.
articulateTrang trọng, nói diễn đạt rõ ràng và mạch lạc.
put into wordsNhấn mạnh biến cảm giác hoặc ý nghĩ mơ hồ thành lời.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Ravi put the customer's concern into words clearly.

Ravi đã diễn đạt mối lo ngại của khách hàng thành lời một cách rõ ràng.

💡 lunch

I couldn't put into words why the place felt uncomfortable.

Tôi không thể diễn đạt thành lời vì sao nơi đó khiến tôi thấy khó chịu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • put intoput‿intoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • felt uncomfortablefelt‿uncomfortableNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The draft puts our position into words without blaming anyone.

Bản nháp diễn đạt lập trường của chúng ta thành lời mà không đổ lỗi cho ai.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • puts ourputs‿ourNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • positionposiᴅionÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • blaming anyoneblaming‿anyoneNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

put my feelings into wordsdiễn đạt cảm xúc của tôi
hard to put into wordskhó nói thành lời
put the idea into wordsdiễn đạt ý tưởng
cannot put it into wordskhông thể nói thành lời
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2