put back

pʊt bæk
poot·bak2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đặt lại chỗ cũ; hoãn lại

Cách dùng · Usage

Put back có hai nghĩa hay gặp: đặt vật về chỗ cũ hoặc dời thời gian muộn hơn. Ở công việc: put back chairs sau cuộc họp; khi học: put back library books lên kệ; đời thường: put back dinner by an hour. Dễ nhầm với put off: put off chỉ hoãn, còn put back cũng có nghĩa trả đồ về vị trí cũ. Cụm quen thuộc: put something back where it belongs.

Sắc thái · Nuance

Đặt lại chỗ cũ chỉ là một phần nghĩa. Put back cũng có thể dời một lịch sang muộn hơn hoặc chỉnh đồng hồ lùi lại. Trong đời thường, nghĩa phụ thuộc mạnh vào tân ngữ: book, meeting, clock.

Phân biệt từ đồng nghĩa

returnRộng hơn, dùng cho trả lại hoặc đưa vật về chỗ cũ.
put backNhấn mạnh động tác đặt lại vật vào vị trí trước đó.
postponeDùng cho hoãn lịch hoặc quyết định, không dùng cho đặt đồ vật lại.
move backTự nhiên khi dời lịch về sau, nhưng không có nghĩa đặt vật về chỗ cũ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Please put back the chairs when the meeting is over.

Vui lòng xếp lại ghế khi cuộc họp kết thúc.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • meetingmeeᴅingNghe nhưmi-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • is overis‿overNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

Put back the tray after lunch.

Hãy cất khay lại sau bữa trưa.

💡 email

The deadline was put back by two days.

Hạn chót đã bị dời lại hai ngày.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

put it backđặt lại chỗ cũ
put the book backđặt sách lại
put the meeting backdời cuộc họp muộn hơn
put back the clockchỉnh đồng hồ lùi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1