print run

prɪnt rʌn
prihnt·ruhn2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

số lượng hoặc lượt in trong một lần

Cách dùng · Usage

Người bản ngữ dùng “print run” khi nói về cả lô tài liệu được in trong một lần, thường gắn với số lượng và chi phí. Ở công việc: đặt 200 tờ rơi cho hội thảo; học tập: in đề cương cho lớp; đời sống: in thiệp mời. Dễ nhầm với “copy”: “copy” là một bản riêng lẻ, còn “print run” là cả đợt in. Cụm hay gặp: “a small/limited print run”.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “số lượng/lượt in” dễ làm người Việt hiểu như thao tác bấm in. Print run là thuật ngữ xuất bản, in ấn, nói về cả lô bản sao được sản xuất một lần, khá kỹ thuật và gắn với kế hoạch chi phí.

Phân biệt từ đồng nghĩa

circulationSố bản thực sự phát hành hoặc được đọc, nhất là báo chí.
editionẤn bản hoặc phiên bản phát hành có nội dung hay hình thức riêng.
batchMột lô được xử lý cùng lúc, dùng rộng hơn ngành in.
print runMột lượt in hoặc số lượng bản in trong lượt đó.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need a small print run for tomorrow's workshop.

Chúng ta cần một đợt in nhỏ cho buổi hội thảo ngày mai.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • need aneed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please approve the print run before three.

Vui lòng phê duyệt đợt in trước ba giờ.

📊 presentation

The first print run sold out in two days.

Đợt in đầu tiên đã bán hết trong hai ngày.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

first print runđợt in đầu tiên
limited print runđợt in giới hạn
a print run of 10,000 copiesin 10.000 bản
increase the print runtăng số bản in
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2