print

prɪnt
prihnt1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

in

Cách dùng · Usage

Print là hành động đưa tài liệu từ máy tính ra giấy, hoặc tạo chữ/hình bằng máy in. Ở văn phòng, bạn print hợp đồng; khi học, sinh viên print bài đọc để ghi chú; hằng ngày, khách du lịch print vé hoặc thẻ lên máy bay. Đừng lẫn với write là viết tay, hay copy là sao chép. Cụm quen thuộc: print a document, print out, in print.

Sắc thái · Nuance

“Print” là dùng máy in để đưa chữ hoặc hình ra giấy; không phải “in” theo nghĩa xuất bản sách báo nói chung trong mọi ngữ cảnh. Từ này rất đời thường, dùng ở văn phòng, trường học, vé, mẫu đơn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

printIn tệp hoặc hình ảnh kỹ thuật số ra giấy.
copySao thêm bản từ tài liệu đã có trên giấy.
scanĐưa tài liệu giấy vào dạng kỹ thuật số, chiều ngược với print.
publishCông bố hoặc phát hành sách, bài viết, tài liệu, không phải in bằng máy in.

Câu ví dụ · Examples

💡 office

Can you print this page for me?

Bạn in trang này giúp tôi được không?

💡 office

I need to print my ticket.

Tôi cần in vé của mình.

💡 office

The printer is out of paper, I can't print.

Máy in hết giấy rồi, tôi không in được.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • printer isprinter‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • out ofout‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • paper Ipaper‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

print a documentin một tài liệu
print a ticketin một vé
print in colorin màu
print out the formin mẫu đơn ra
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1