pick up the slack

pɪk ʌp ðə slæk
pihk·uhp·thuh·slak4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

gánh vác phần việc còn thiếu thay người khác

Cách dùng · Usage

Thường dùng trong nhóm làm việc, nhà hàng, lớp học hay gia đình khi một người vắng, chậm hoặc làm thiếu, người khác phải làm thêm để việc không bị trễ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

help outRộng, chỉ nói giúp đỡ mà không rõ bù phần thiếu nào.
cover for someoneNói làm thay khi một người cụ thể vắng mặt hoặc không làm được.
take overGợi nhận toàn bộ vai trò hoặc công việc từ người khác.
pick up the slackNói gánh thêm phần việc còn thiếu hoặc chưa được xử lý.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

When two people were absent, Maya picked up the slack.

Khi hai người vắng mặt, Maya đã gánh vác phần việc còn thiếu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • were absentwere‿absentNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • picked uppicked‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

I picked up the slack and ordered for the late arrivals.

Tôi đã gánh phần việc và gọi món thay cho những người đến muộn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • picked uppicked‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • slack andslack‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • latelaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Thanks for picking up the slack during the service outage.

Cảm ơn bạn đã gánh vác phần việc còn thiếu trong lúc dịch vụ bị gián đoạn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • picking uppicking‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • service outageservice‿outageNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

pick up the slack at workgánh thêm việc ở chỗ làm
pick up the slack for someonelàm bù phần của ai
the team picked up the slackcả đội làm bù
expect others to pick up the slackmong người khác làm bù
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2