source card

sɔːrs kɑːrd
sawrs·kahrd2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

thẻ ghi thông tin nguồn tài liệu

Cách dùng · Usage

Dùng trong học tập và nghiên cứu để ghi nguồn: tên tác giả, sách hoặc bài báo, trang trích dẫn; hữu ích khi làm bài luận hay sắp xếp tài liệu.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “thẻ nguồn” dễ làm người Việt nghĩ đến thẻ thư viện hoặc thẻ truy cập. Source card là thuật ngữ học thuật ở lớp viết nghiên cứu, khá kỹ thuật, chỉ phiếu ghi tác giả, nhan đề, trang, URL để trích dẫn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

source cardThẻ ghi thông tin nguồn tài liệu để dùng khi nghiên cứu.
note cardThẻ ghi chú rộng hơn, có thể ghi ý tưởng, trích dẫn hoặc ví dụ.
bibliography entryMục hoàn chỉnh trong danh sách tài liệu tham khảo cuối bài.
citationCách thể hiện nguồn trong bài viết hoặc tài liệu tham khảo.
referenceTài liệu đã tham khảo hoặc danh sách các tài liệu đó.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We sorted every source card into piles by topic.

Chúng tôi phân loại từng thẻ nguồn thành các chồng theo chủ đề.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • sorted everysorted‿everyNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • card intocard‿intoNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The source card needs a page number, so please add it.

Thẻ nguồn cần có số trang, vậy nên vui lòng thêm vào.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • needs aneeds‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • please addplease‿addNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 daily

I made a source card for each book I used.

Tôi đã làm một thẻ nguồn cho mỗi cuốn sách tôi sử dụng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • made amade‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for eachfor‿eachNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • book Ibook‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

make source cardslàm thẻ nguồn tài liệu
source card informationthông tin trên thẻ nguồn
research source cardthẻ nguồn cho nghiên cứu
complete a source cardđiền đủ thẻ nguồn
source card formatmẫu thẻ nguồn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2