table of contents

ˌteɪbl əv ˈkɑːntents
taybl·uhv·KAHN·tehnts4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

mục lục

Cách dùng · Usage

Table of contents là phần ở đầu sách, báo cáo hoặc tài liệu dài để xem các mục và số trang. Dùng khi bạn tìm chương, kiểm tra bố cục bài viết, hoặc làm report cho lớp.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay viết “the contents” khi muốn nói “mục lục”: “Look at the contents” nghe như nội dung bên trong. Đúng là “Look at the table of contents” hoặc ngắn hơn “the contents page”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

table of contentsMục lục giúp tìm các chương và phần bên trong tài liệu.
indexBảng tra cuối sách theo từ khóa và số trang.
outlineDàn ý lập trước khi viết, có thể không có số trang.
menuDanh sách mục điều hướng trong website hoặc ứng dụng.
document headingsCác tiêu đề nằm trong tài liệu, không phải toàn bộ mục lục.
listDanh sách nói chung, không thể hiện chức năng mục lục rõ ràng.

Câu ví dụ · Examples

💡 library

The table of contents shows ten chapters in this book.

Mục lục cho thấy cuốn sách này có mười chương.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • table oftable‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • chapters inchapters‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 school report

I made a table of contents for my science report.

Tôi làm mục lục cho bài báo cáo khoa học của mình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • made amade‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • table oftable‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📖 reading

He used the table of contents to find the chapter on maps.

Cậu ấy dùng mục lục để tìm chương nói về bản đồ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • table oftable‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • chapter onchapter‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

table of contentsmục lục tài liệu
create a table of contentstạo mục lục
include a table of contentscó kèm mục lục
automatic table of contentsmục lục tự động
contents pagetrang mục lục
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2