out of the loop

aʊt ʌv ðə lup
owt·uhv·thuh·loop4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

không nắm được thông tin, bị bỏ ngoài cuộc

Cách dùng · Usage

Out of the loop diễn tả cảm giác không được cập nhật thông tin. Dùng khi vắng họp, không ở trong nhóm chat, mới đi du lịch về và không biết chuyện đang bàn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

uninformedChỉ không biết một sự thật nào đó, không nói rõ lý do.
unawareTrung tính, nghĩa là không nhận biết một thông tin cụ thể.
excludedNói sự bị loại ra trực tiếp, sắc thái cảm xúc có thể mạnh hơn.
out of the loopNói mềm việc bị nằm ngoài dòng thông tin, rất hợp trong bối cảnh công việc.

Câu ví dụ · Examples

🧑‍🤝‍🧑 friends

I've been traveling, so I'm totally out of the loop on the gossip.

Tôi đi du lịch, nên hoàn toàn không nắm được tin đồn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • totallyᴅotallyÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • out ofout‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • loop onloop‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💼 work

Please add me to the thread; I feel out of the loop.

Thêm tôi vào chuỗi tin nhắn nhé; tôi thấy bị bỏ ngoài cuộc.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please addplease‿addNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • thread Ithread‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • feel outfeel‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

👨‍👩‍👧 family

Grandpa feels out of the loop about the family plans.

Ông cảm thấy bị bỏ ngoài cuộc về kế hoạch của gia đình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • feels outfeels‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • loop aboutloop‿aboutNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

feel out of the loop
keep someone out of the loop
be out of the loop on a project
bring someone back into the loop
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1