outstrip

ˌaʊtˈstrɪp
owts·TRIHP2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

vượt trội hơn về nhu cầu, tốc độ hoặc kết quả

Cách dùng · Usage

Outstrip dùng khi một thứ tăng hoặc tiến nhanh hơn thứ khác: nhu cầu vượt số chỗ, đơn hàng vượt khả năng bếp, doanh số vượt dự đoán. Sắc thái hơi trang trọng, hợp trong tin tức và báo cáo.

Phân biệt từ đồng nghĩa

exceedTrung tính, dùng khi vượt quá con số, giới hạn, ngân sách hoặc kỳ vọng.
surpassTrang trọng và tích cực hơn, thường nói vượt thành tích hay trình độ.
outperformDùng trong đánh giá đầu tư hoặc công việc khi một bên đạt kết quả tốt hơn đối thủ.
outstripNhấn mạnh một yếu tố tăng nhanh hoặc vượt xa khiến yếu tố khác không theo kịp.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Demand for the training outstripped the number of available seats.

Nhu cầu tham gia khóa đào tạo đã vượt quá số chỗ hiện có.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • training outstrippedtraining‿outstrippedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • number ofnumber‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

At lunch, the cafe's orders outstripped what the kitchen could handle.

Vào bữa trưa, số đơn đặt của quán cà phê vượt quá khả năng xử lý của bếp.

💡 email

The email warned that requests might outstrip support capacity.

Email đã cảnh báo rằng yêu cầu có thể vượt quá năng lực hỗ trợ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

demand outstrips supply
growth outstrips capacity
costs outstrip revenue
technology outstrips regulation
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1