Nghĩa · Meaning
quá trình tiếp nhận nhân viên mới
Cách dùng · Usage
Trong môi trường công ty, từ này chỉ giai đoạn người mới được hướng dẫn: ký giấy tờ, học quy trình, nhận tài khoản, gặp nhóm. Dùng nhiều trong email nhân sự và lịch làm việc.
Sắc thái · Nuance
“Tiếp nhận nhân viên mới” khiến người Việt nghĩ đến thủ tục nhận việc trong một ngày. Onboarding rộng hơn: giấy tờ, tài khoản, đào tạo, làm quen văn hóa; mang sắc thái công sở, nhân sự, khá hiện đại.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt nói “đi nhận việc”, người học hay viết “I will go to onboarding” như một địa điểm. Onboarding là quá trình hoặc buổi quy trình. Nói “I have onboarding on Monday” hoặc “my onboarding starts Monday.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Your onboarding will take about two hours, and then you'll meet your team.”
Quá trình tiếp nhận sẽ mất khoảng hai tiếng, sau đó bạn sẽ gặp nhóm của mình.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Your onboarding→your‿onboardingNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- take about→take‿aboutNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- hours and→hours‿ənNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“What documents should I bring for onboarding on Monday?”
Tôi nên mang giấy tờ gì cho buổi tiếp nhận vào thứ Hai?
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- should I→should‿iNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for onboarding→for‿onboardingNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The onboarding was easy because a coworker showed me everything.”
Quá trình tiếp nhận rất dễ vì một đồng nghiệp đã chỉ cho tôi mọi thứ.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- was easy→was‿easyNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- because a→because‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →