ocean

ˈoʊ.ʃən
OH·shuhn2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

đại dương, biển lớn

Cách dùng · Usage

Ocean được dùng khi nói về khối nước mặn rất lớn như Pacific Ocean, thường rộng hơn sea trong cảm nhận của người nghe. Ở công việc: shipping across the ocean; khi học địa lý: label the oceans on a map; đời thường: swim in the ocean khi đi biển. Dễ lẫn với sea: sea có thể nhỏ hơn, gần đất liền hơn hoặc là cách nói chung về biển. Cụm phổ biến: ocean waves, across the ocean.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “đại dương” khiến người Việt dễ nghĩ nó trang trọng và xa như môn địa lý. Trong tiếng Anh thường ngày, ocean cũng gợi khối nước mặn mênh mông, hoang dã; nói the ocean tự nhiên hơn “big sea”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

seaThường nhỏ hơn ocean, có thể bị đất liền bao quanh và cũng chỉ nước biển nói chung.
beachChỉ bờ biển có cát hoặc sỏi, không phải chính khối nước biển.
lakeLà hồ trong đất liền, thường là nước ngọt nên khác với ocean.
oceanLà từ địa lý rộng, chỉ vùng nước mặn rất lớn trên bề mặt Trái Đất.

Câu ví dụ · Examples

💡 science

The ocean is very deep.

Đại dương rất sâu.

💡 nature

The ocean has a lot of water.

Đại dương có rất nhiều nước.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • a lot ofa lottaNghe nhươ-lo-rờÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên nghe như /r/, và /f/ của "of" rụng.

  • waterwaᴅerNghe nhưquo-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 classroom

We read about the ocean.

Chúng tôi đọc về đại dương.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

the Pacific OceanThái Bình Dương
ocean animalsđộng vật đại dương
deep oceanvùng biển sâu
ocean wavessóng biển lớn
across the oceanbăng qua đại dương
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1