now

naʊ
now1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

bây giờ

Cách dùng · Usage

Now được dùng khi người nói muốn hành động xảy ra ngay lúc này, hoặc nhấn mạnh thời điểm hiện tại so với trước đó. Ở công việc: send it now; học tập: start the test now; đời sống: I need to leave now. Dễ nhầm với currently: currently trang trọng hơn và chỉ trạng thái đang diễn ra, không nhất thiết yêu cầu làm ngay. Cụm thường gặp: right now, from now on.

Sắc thái · Nuance

“Now” không chỉ là “bây giờ” trung tính; trong lớp học hay mệnh lệnh, nó có thể nghe rất trực tiếp: “Open your books now.” Người Việt dễ bỏ qua sắc thái thúc giục, yêu cầu làm ngay.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt đặt “bây giờ” khá linh hoạt, người Việt hay nói “Now open your book” khi muốn “Mở sách ngay.” Đúng hơn trong lệnh trực tiếp là “Open your book now.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

right nowNhấn mạnh ngay lập tức hoặc có tính khẩn cấp.
todayChỉ cả ngày hôm nay, rộng hơn khoảnh khắc hiện tại.
currentlyTrang trọng hơn now, hay dùng trong báo cáo hoặc thông báo.
nowChỉ thời điểm hiện tại, dễ dùng trong hội thoại và chỉ dẫn.

Câu ví dụ · Examples

🏫 class

Open your books now.

Hãy mở sách ra ngay bây giờ.

🏫 school

It is time to start now.

Đã đến lúc bắt đầu rồi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • It isit‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🏫 class

We are learning colors now.

Chúng ta đang học màu sắc bây giờ.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

right nowngay bây giờ
now and thenthỉnh thoảng
from now ontừ nay trở đi
now open your bookbây giờ mở sách
now availablehiện đã có
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1